Thép tôn

Kích thước

Độ dày: 0.15 – 2.0 mm Chiều rộng: 914 mm, 1000 mm, 1200 mm, 1219 mm hoặc theo yêu cầu Chiều dài: tùy theo đơn hàng hoặc dạng cuộn

Trọng lượng

Theo khối lượng riêng và độ dày tôn (ví dụ: ~7,85 kg/m² cho tôn dày 1mm) Cung cấp theo cuộn hoặc tấm cắt sẵn

Tiêu chuẩn sản xuất

JIS G3302, ASTM A653/A653M, TCVN 10382:2014 hoặc tiêu chuẩn tương đương

Mác thép

SGCC, SGHC, SGLCC, DX51D, G550, G300… tùy loại và ứng dụng

Bề mặt / Mạ

Mạ kẽm (GI), mạ hợp kim nhôm kẽm (GL), hoặc sơn phủ màu (PPGI/PPGL)

Ứng dụng

Sản xuất tấm lợp, vách ngăn, máng xối, tủ điện, ống gió, kết cấu xây dựng, gia công cơ khí, dân dụng và công nghiệp

Kích thước

Độ dày: 0.15 – 2.0 mm Chiều rộng: 914 mm, 1000 mm, 1200 mm, 1219 mm hoặc theo yêu cầu Chiều dài: tùy theo đơn hàng hoặc dạng cuộn

Trọng lượng

Theo khối lượng riêng và độ dày tôn (ví dụ: ~7,85 kg/m² cho tôn dày 1mm) Cung cấp theo cuộn hoặc tấm cắt sẵn

Tiêu chuẩn sản xuất

JIS G3302, ASTM A653/A653M, TCVN 10382:2014 hoặc tiêu chuẩn tương đương

Mác thép

SGCC, SGHC, SGLCC, DX51D, G550, G300… tùy loại và ứng dụng

Bề mặt / Mạ

Mạ kẽm (GI), mạ hợp kim nhôm kẽm (GL), hoặc sơn phủ màu (PPGI/PPGL)

Ứng dụng

Sản xuất tấm lợp, vách ngăn, máng xối, tủ điện, ống gió, kết cấu xây dựng, gia công cơ khí, dân dụng và công nghiệp

hạng mục GIÁ TRỊ
Chủng loại

Tôn mạ kẽm, tôn mạ nhôm kẽm, tôn lạnh, tôn mạ màu

Tiêu chuẩn

JIS, ASTM, AS,…

Ứng dụng

Với đặc tính chống ăn mòn, độ bền cơ học cao, khả năng phản xạ nhiệt và tính thẩm mỹ vượt trội, được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, sản xuất hàng gia dụng, thiết bị điện lạnh, tấm lợp, trần,…