Thép ống
|
Kích thước |
Dày (mm): 1-16 ; Rộng (mm):20-600 ; Dài (mm): 2000-14000 |
|
Tiêu chuẩn |
JIS G3542, ASTM, BS 1775, GB3524-92 |
|
Mác thép |
A500, A36, Q195, Q235 |
|
Ứng dụng |
Thường được sử dụng làm khung nhà tiền chế, giàn giáo, đường ống dẫn nước trong các tòa nhà cao tầng, cột đèn chiếu sáng và một số những ứng dụng khác trong các nhà máy cơ khí... |
|
Kích thước |
Dày (mm): 1-16 ; Rộng (mm):20-600 ; Dài (mm): 2000-14000 |
|
Tiêu chuẩn |
JIS G3542, ASTM, BS 1775, GB3524-92 |
|
Mác thép |
A500, A36, Q195, Q235 |
|
Ứng dụng |
Thường được sử dụng làm khung nhà tiền chế, giàn giáo, đường ống dẫn nước trong các tòa nhà cao tầng, cột đèn chiếu sáng và một số những ứng dụng khác trong các nhà máy cơ khí... |
| hạng mục | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Kích thước | Dày (mm): 1-16 ; Rộng (mm):20-600 ; Dài (mm): 2000-14000 |
| Tiêu chuẩn | JIS G3542, ASTM, BS 1775, GB3524-92 |
| Mác thép | A500, A36, Q195, Q235 |
| Ứng dụng | Thường được sử dụng làm khung nhà tiền chế, giàn giáo, đường ống dẫn nước trong các tòa nhà cao tầng, cột đèn chiếu sáng và một số những ứng dụng khác trong các nhà máy cơ khí... |