Thép cuộn
|
Kích thước |
Đường kính: D6mm, D8mm, D10mm Trọng lượng cuộn: 1.000 kg - 2.100 kg |
|
Tiêu chuẩn |
TCVN (Việt Nam), JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) |
|
Mác thép |
CB 240-T, CB 300-T, CB 400-T, SAE 1008 |
|
Bề mặt |
Sáng bóng |
|
Tiết diện |
Rất tròn, độ ovan nhỏ |
|
Ứng dụng |
Thép cuộn được dùng trong công trình xây dựng bê tông cốt thép, nhà văn phòng, nhà dân dụng, hạ tầng giao thông, cầu cảng, sản xuất vật tư công nghiệp,... |
|
Kích thước |
Đường kính: D6mm, D8mm, D10mm Trọng lượng cuộn: 1.000 kg - 2.100 kg |
|
Tiêu chuẩn |
TCVN (Việt Nam), JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) |
|
Mác thép |
CB 240-T, CB 300-T, CB 400-T, SAE 1008 |
|
Bề mặt |
Sáng bóng |
|
Tiết diện |
Rất tròn, độ ovan nhỏ |
|
Ứng dụng |
Thép cuộn được dùng trong công trình xây dựng bê tông cốt thép, nhà văn phòng, nhà dân dụng, hạ tầng giao thông, cầu cảng, sản xuất vật tư công nghiệp,... |
| hạng mục | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Đường kính | D6mm, D8mm, D10mm |
| Trọng lượng cuộn | 1.000 kg - 2.100 kg |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam), JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) |
| Mác thép | CB 240-T, CB 300-T, CB 400-T, SAE 1008 |
| Bề mặt | Sáng bóng |
| Tiết diện | Rất tròn, độ ôvan nhỏ |
| Ứng dụng | Thép cuộn được dùng trong công trình xây dựng bê tông cốt thép, nhà văn phòng, nhà dân dụng, hạ tầng giao thông, cầu cảng, sản xuất vật tư công nghiệp,... |