Phôi thép
|
Kích thước |
Chiều dài 6m, 12m |
|
Tiêu chuẩn |
TCVN (Việt Nam), JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) |
|
Mác thép |
BCT 38, BTC 51, SD 295A, CB 300-V, SD 390 |
|
Bề mặt |
Bóng, không rạn nứt, không có rỗ khí |
|
Tiết diện |
vuông đều (mm) 120x120, 130x130, 150x150 |
|
Ứng dụng |
Dùng để sản xuất các loại thép cán nóng thông dụng |
|
Kích thước |
Chiều dài 6m, 12m |
|
Tiêu chuẩn |
TCVN (Việt Nam), JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) |
|
Mác thép |
BCT 38, BTC 51, SD 295A, CB 300-V, SD 390 |
|
Bề mặt |
Bóng, không rạn nứt, không có rỗ khí |
|
Tiết diện |
vuông đều (mm) 120x120, 130x130, 150x150 |
|
Ứng dụng |
Dùng để sản xuất các loại thép cán nóng thông dụng |
| hạng mục | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Chiều dài | 6m, 12m |
| Thông số | Tiết diện vuông đều (mm) 120x120, 130x130, 150x150 |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam), JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) |
| Mác thép | BCT 38, BTC 51, SD 295A, CB 300-V, SD 390 |
| Bề mặt | Bóng, không rạn nứt, không có rỗ khí |
| Ứng dụng | Dùng để sản xuất các loại thép cán nóng thông dụng |